Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 稻草人 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàocǎorén] hình nộm; hình rơm; bù nhìn。稻草扎成的人。比喻没有实际本领和力量的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 稻草人 Tìm thêm nội dung cho: 稻草人
