Cao su chống va đập cửa

Từ: 稻草人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稻草人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稻草人 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàocǎorén] hình nộm; hình rơm; bù nhìn。稻草扎成的人。比喻没有实际本领和力量的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
稻草人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稻草人 Tìm thêm nội dung cho: 稻草人