Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 导师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导师 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoshī] 1. người hướng dẫn。高等学校或研究机关中指导人学习、进修、写作论文的人员。
2. thầy; bậc thầy。在大事业、大运动中指示方向、掌握政策的人。
革命导师
bậc thầy của cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
导师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导师 Tìm thêm nội dung cho: 导师