Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 导火线 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎohuǒxiàn] 1. ngòi nổ; kíp nổ。使爆炸物爆炸的引线。也叫导火索。
2. ngòi nổ (ví với sự kiện dẫn đến bùng nổ sự kiện)。比喻直接引起事变爆发的事件。
1914年奥国皇太子被刺事件,是第一次世界大战的导火线。
năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.
2. ngòi nổ (ví với sự kiện dẫn đến bùng nổ sự kiện)。比喻直接引起事变爆发的事件。
1914年奥国皇太子被刺事件,是第一次世界大战的导火线。
năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 导火线 Tìm thêm nội dung cho: 导火线
