Từ: 导火线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导火线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 导火线 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎohuǒxiàn] 1. ngòi nổ; kíp nổ。使爆炸物爆炸的引线。也叫导火索。
2. ngòi nổ (ví với sự kiện dẫn đến bùng nổ sự kiện)。比喻直接引起事变爆发的事件。
1914年奥国皇太子被刺事件,是第一次世界大战的导火线。
năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
导火线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导火线 Tìm thêm nội dung cho: 导火线