Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuyện nhỏ nhặt không đáng kể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện nhỏ nhặt không đáng kể:
Dịch chuyện nhỏ nhặt không đáng kể sang tiếng Trung hiện đại:
鸡毛蒜皮 《比喻无关紧要的琐事。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ
| nhỏ | : | nhỏ bé |
| nhỏ | 𡮈: | nhỏ bé |
| nhỏ | 㳶: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | : | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 𤀒: | nước nhỏ giọt |
| nhỏ | 瀂: | nước nhỏ giọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặt
| nhặt | 抇: | nhặt lấy |
| nhặt | 𫽰: | chuyện nhỏ nhặt |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhặt | : | chuyện nhỏ nhặt |
| nhặt | 𪰇: | nhặt lấy |
| nhặt | 汨: | mưa lặt nhặt, chuyện nhỏ nhặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kể
| kể | 𠸥: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 𧦕: | kể chuyện, kể công, kể lể |

Tìm hình ảnh cho: chuyện nhỏ nhặt không đáng kể Tìm thêm nội dung cho: chuyện nhỏ nhặt không đáng kể
