Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扰攘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扰攘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扰攘 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎorǎng] nhiễu nhương; hỗn loạn; rối loạn。骚乱;纷乱。
干戈扰攘。
chiến tranh hỗn loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

nhiễu:quấy nhiễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘

nhương:nhiễu nhương
nhướng:nhướng mắt
nhường:nhường nhịn
nhưỡng: 
扰攘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扰攘 Tìm thêm nội dung cho: 扰攘