Từ: 明灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 灯

Nghĩa của 明灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngdēng] ngọn đèn sáng; đèn sáng (ví với người hay sự vật dẫn dắt quần chúng đi theo con đường đúng đắn)。比喻指引群众朝光明正确方向前进的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng灯:hải đăng, hoa đăng
明灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明灯 Tìm thêm nội dung cho: 明灯