Từ: 寿星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿星 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòu·xing] 1. thọ tinh。指老人星,自古以来用作长寿的象征,称为寿星,民间常把它画成老人的样子,头部长而隆起。也叫寿星老儿。
2. người được chúc thọ。称被祝寿的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
寿星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿星 Tìm thêm nội dung cho: 寿星