Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短缺 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnquē] thiếu; thiếu thốn; thiếu hụt; khuyết。缺乏;不足。
物资短缺
thiếu hụt vật tư
经费短缺
thiếu kinh phí
人手短缺
thiếu nhân công
物资短缺
thiếu hụt vật tư
经费短缺
thiếu kinh phí
人手短缺
thiếu nhân công
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 短缺 Tìm thêm nội dung cho: 短缺
