Từ: lưu hoàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưu hoàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưuhoàng

Nghĩa lưu hoàng trong tiếng Việt:

["- X. Sun-phua."]

Dịch lưu hoàng sang tiếng Trung hiện đại:

硫磺; 磺 《硫的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu

lưu:họ lưu, lưu manh
lưu𭄁:họ lưu, lưu manh
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (lèo cờ)
lưu:xem lựu
lưu:lưu loát
lưu:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (trượt)
lưu𱨳:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (trong leo lẻo)
lưu:lưu (rán chiên)
lưu:ngọc lưu ly
lưu:lưu lại
lưu:lưu huỳnh
lưu:lưu lại
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (thứ vàng tốt)
lưu:họ lưu, lưu manh
lưu:lưu (thứ vàng tốt)
lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
lưu:hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)
lưu:lưu (chim cú mèo non)
lưu:lưu (chim cú mèo non)
lưu:lưu (loại chim nhoe hót hay)
lưu:lưu (loại chim nhoe hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng

hoàng:phượng hoàng
hoàng: 
hoàng:bàng hoàng
hoàng:kinh hoàng
hoàng:trang hoàng
hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
hoàng:hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)
hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
hoàng:lưu hoàng (diêm sinh)
hoàng:u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)
hoàng:hoàng (lò xo)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng:hoàng bách (vội vàng)
hoàng:hoàng (chuông lớn)
hoàng𨱑:hoàng (chuông lớn)
hoàng:thành hoàng
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền

Gới ý 15 câu đối có chữ lưu:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

lưu hoàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưu hoàng Tìm thêm nội dung cho: lưu hoàng