Từ: 封建主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封建主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 封 • 建 • 主 • 义

Nghĩa của 封建主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjiànzhǔyì] chủ nghĩa phong kiến; phong kiến。一种社会制度,它的基础是地主占有土地,剥削农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong封:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến建:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
封建主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封建主义 Tìm thêm nội dung cho: 封建主义