Từ: 封禅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封禅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封禅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshàn] phong thiện (thời xưa chỉ vua chúa lên núi Thái Sơn cúng tế trời đất.)。古代帝王上泰山祭祀天地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
封禅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封禅 Tìm thêm nội dung cho: 封禅