Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高见 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāojiàn] cao kiến; kiến thức sâu rộng; ý kiến hay; nhận xét có tầm nhìn xa。敬辞,高明的见解。
不知高见以为如何?
không biết cao kiến ra sao?
不知高见以为如何?
không biết cao kiến ra sao?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 高见 Tìm thêm nội dung cho: 高见
