Cao su chống va đập cửa

Từ: 高见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高见 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāojiàn] cao kiến; kiến thức sâu rộng; ý kiến hay; nhận xét có tầm nhìn xa。敬辞,高明的见解。
不知高见以为如何?
không biết cao kiến ra sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
高见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高见 Tìm thêm nội dung cho: 高见