Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lu nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lu nước:
Dịch lu nước sang tiếng Trung hiện đại:
水缸。Nghĩa chữ nôm của chữ: lu
| lu | 偻: | khu lu (lưng khòm) |
| lu | 僂: | khu lu (lưng khòm) |
| lu | 娄: | lu (buộc trâu, tên họ) |
| lu | 婁: | lu (buộc trâu, tên họ) |
| lu | 𫽤: | lu mờ |
| lu | 盧: | lu mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: lu nước Tìm thêm nội dung cho: lu nước
