Từ: lu nước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lu nước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lunước

Dịch lu nước sang tiếng Trung hiện đại:

水缸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lu

lu:khu lu (lưng khòm)
lu:khu lu (lưng khòm)
lu:lu (buộc trâu, tên họ)
lu:lu (buộc trâu, tên họ)
lu𫽤:lu mờ
lu:lu mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ
lu nước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lu nước Tìm thêm nội dung cho: lu nước