Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chấp hành pháp luật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấp hành pháp luật:
Dịch chấp hành pháp luật sang tiếng Trung hiện đại:
执法 《执行法令、法律。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp
| chấp | 𪠺: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chấp | 𢩾: | tranh chấp |
| chấp | 𢴇: | chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) |
| chấp | 汁: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𤎒: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𫌇: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 褶: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 襵: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hành
| hành | 桁: | củ hành |
| hành | 珩: | ngọc hành |
| hành | 茎: | củ hành |
| hành | 荇: | củ hành |
| hành | 莕: | củ hành |
| hành | 莖: | củ hành |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hành | 衡: | quyền hành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp
| pháp | 法: | pháp luật |
| pháp | 珐: | pháp lang (men bóng) |
| pháp | 砝: | pháp mã (quả cân) |
| pháp | 𦝎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luật
| luật | 律: | luật lệ |

Tìm hình ảnh cho: chấp hành pháp luật Tìm thêm nội dung cho: chấp hành pháp luật
