Từ: chấp hành pháp luật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấp hành pháp luật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấp • hành • pháp • luật

Dịch chấp hành pháp luật sang tiếng Trung hiện đại:

执法 《执行法令、法律。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp

chấp𪠺:chấp chới, chấp chểnh
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chấp执:tranh chấp
chấp𢩾:tranh chấp
chấp𢴇:chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt)
chấp汁:chấp chới, chấp chểnh
chấp𤎒:chấp chới, chấp chểnh
chấp𫌇:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp褶:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp襵:chấp tử (nếp ủi quần áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành桁:củ hành
hành珩:ngọc hành
hành茎:củ hành
hành荇:củ hành
hành莕:củ hành
hành莖:củ hành
hành行:bộ hành; thi hành
hành衡:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp法:pháp luật
pháp珐:pháp lang (men bóng)
pháp砝:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: luật

luật律:luật lệ
chấp hành pháp luật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấp hành pháp luật Tìm thêm nội dung cho: chấp hành pháp luật