Từ: 排球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排球 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiqiú] 1. bóng chuyền。球类运动项目之一,球场长方形,中间隔有高网,比赛双方(每方六人)各占球场的一方,用手把球从网上空打来打去。
2. quả bóng chuyền。排球运动使用的球,用羊皮或人造革做壳,橡胶做胆,大小和足球相似。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
排球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排球 Tìm thêm nội dung cho: 排球