Từ: 射电天文学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射电天文学:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 射 • 电 • 天 • 文 • 学
Nghĩa của 射电天文学 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèdiàntiānwénxué] thiên văn học vô tuyến (ngành thiên văn thu, phân tích những sóng từ vũ trụ đến)。用无线电技术来观测和研究天体无线电辐射的科学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |