Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 射电天文学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射电天文学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 射电天文学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèdiàntiānwénxué] thiên văn học vô tuyến (ngành thiên văn thu, phân tích những sóng từ vũ trụ đến)。用无线电技术来观测和研究天体无线电辐射的科学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
射电天文学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射电天文学 Tìm thêm nội dung cho: 射电天文学