Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 将计就计 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将计就计:
Nghĩa của 将计就计 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngjìjiùjì] Hán Việt: TƯƠNG KẾ TỰU KẾ
tương kế tựu kế。利用对方的计策向对方使计策。
tương kế tựu kế。利用对方的计策向对方使计策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 将计就计 Tìm thêm nội dung cho: 将计就计
