Từ: 将错就错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将错就错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 将错就错 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngcuòjiùcuò] Hán Việt: TƯƠNG THÁC TỰU THÁC
đâm lao phải theo lao; đã sai theo sai; đã sai rồi thì làm luôn theo cái sai; lỡ rồi cứ liều。事情既然做错了,索性顺着错误做下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
将错就错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 将错就错 Tìm thêm nội dung cho: 将错就错