Cao su chống va đập cửa
chuyên thiện
Tự tiện làm việc theo ý riêng, độc đoán độc hành.
Nghĩa của 专擅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānshàn] 书
tự tiện; chuyên quyền; vượt quyền。擅自做主,不向上级请示或不听上级指示。
tự tiện; chuyên quyền; vượt quyền。擅自做主,不向上级请示或不听上级指示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擅
| chen | 擅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |

Tìm hình ảnh cho: 專擅 Tìm thêm nội dung cho: 專擅
