Cao su chống va đập cửa

Từ: 專擅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專擅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyên thiện
Tự tiện làm việc theo ý riêng, độc đoán độc hành.

Nghĩa của 专擅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānshàn]
tự tiện; chuyên quyền; vượt quyền。擅自做主,不向上级请示或不听上级指示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 專

choèn:nông choèn choẹt
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擅

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
thiện:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
專擅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 專擅 Tìm thêm nội dung cho: 專擅