Cao su chống va đập cửa

Từ: 小儿麻痹症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小儿麻痹症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小儿麻痹症 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎo"érmábìzhèng] bệnh bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt。急性传染病,由病毒侵入脊髓引起,患者多为一岁到六岁的儿童,主要症状是发热,全身不适,头痛,后期四肢疼痛,痉挛,严重时发生瘫痪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痹

:bệnh tê thấp
:tí (phong làm tê liệt)
:tý (phong thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
小儿麻痹症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小儿麻痹症 Tìm thêm nội dung cho: 小儿麻痹症