Từ: 剛硬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剛硬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương ngạnh
Cứng cỏi.Ngang bướng, ương ngạnh.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tiết Bàn khí chất cương ngạnh, cử chỉ kiêu xa
硬, 奢 (Đệ thất thập cửu hồi) Tiết Bàn là người tính nết ương ngạnh, kiêu ngạo xa xỉ.

Nghĩa của 刚硬 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngyìng] kiên cường; bất khuất。刚强。 cứng rắn。坚硬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剛

cang:cang cường
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh
剛硬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剛硬 Tìm thêm nội dung cho: 剛硬