Chữ 囹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囹, chiết tự chữ LINH, LÃNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囹:

囹 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囹

Chiết tự chữ linh, lãnh bao gồm chữ 囗 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囹 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 令
  • vi
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+56F9, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4
    1. [囹圄] linh ngữ;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 囹

    (Danh) Linh ngữ nhà tù, nhà giam, ngục tù.
    ◇Tư Mã Thiên : Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?
    lãnh, như "lãnh cung" (gdhn)

    Nghĩa của 囹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 8
    Hán Việt: LINH
    nhà tù; ngục tù。囹圄。
    Từ ghép:
    囹圄 ; 囹圉

    Chữ gần giống với 囹:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 囹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囹 Tự hình chữ 囹 Tự hình chữ 囹 Tự hình chữ 囹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囹

    lãnh:lãnh cung
    囹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囹 Tìm thêm nội dung cho: 囹