Từ: 代序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代序 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàixù] thay lời tựa; lời nói đầu (bài viết thay cho lời tựa)。代替序言的文章(多自有标题)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
代序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代序 Tìm thêm nội dung cho: 代序