Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斃監免議 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斃監免議:
tễ giam miễn nghị
Tội phạm chết trong tù thì không phải xét xử nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斃
| tệ | 斃: | tệ (chết, bị giết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 監
| dám | 監: | |
| giam | 監: | giam giữ |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giấm | 監: | giấm giúi |
| giớm | 監: | |
| giợm | 監: | đánh giợm |
| lổm | 監: | lôm lổm; lổm nhổm |
| nhám | 監: | |
| ram | 監: | ram ráp |
| róm | 監: | cóm róm |
| rướm | 監: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| xám | 監: | xám ngắt, xám xịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 議
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
| nghị | 議: | nghị luận |
| ngợi | 議: | khen ngợi |

Tìm hình ảnh cho: 斃監免議 Tìm thêm nội dung cho: 斃監免議
