Từ: 斃監免議 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斃監免議:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tễ giam miễn nghị
Tội phạm chết trong tù thì không phải xét xử nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斃

tệ:tệ (chết, bị giết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 監

dám: 
giam:giam giữ
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giấm:giấm giúi
giớm: 
giợm:đánh giợm
lổm:lôm lổm; lổm nhổm
nhám: 
ram:ram ráp
róm:cóm róm
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
xám:xám ngắt, xám xịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 議

nghĩ:suy nghĩ
nghị:nghị luận
ngợi:khen ngợi
斃監免議 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斃監免議 Tìm thêm nội dung cho: 斃監免議