Từ: 杀气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāqì] 1. hung ác; sát khí。凶恶的气势。
杀气腾腾。
đằng đằng sát khí; bộ mặt hầm hầm.
2. trút giận。发泄心里不愉快的情绪;出气。
你有委屈就说出来,不该拿别人杀气。
anh có uẩn khúc gì thì cứ nói ra, đừng có trút giận lên đầu người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
杀气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀气 Tìm thêm nội dung cho: 杀气