Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当真 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàngzhēn] 1. tưởng thật; tưởng là thật; cho là thật。信以为真。
这是跟你闹着玩儿的, 你别当真。
chỉ đùa với anh thôi, anh đừng tưởng thật.
2. quả nhiên; quả thật; thật; đúng。确定;果然。
此话当真?
đúng như vậy không?
那天他答应给我画幅画儿,没过几天,当真送来了一幅。
hôm trước anh ấy đồng ý vẽ cho tôi bức tranh, mấy hôm sau quả nhiên mang đến.
这是跟你闹着玩儿的, 你别当真。
chỉ đùa với anh thôi, anh đừng tưởng thật.
2. quả nhiên; quả thật; thật; đúng。确定;果然。
此话当真?
đúng như vậy không?
那天他答应给我画幅画儿,没过几天,当真送来了一幅。
hôm trước anh ấy đồng ý vẽ cho tôi bức tranh, mấy hôm sau quả nhiên mang đến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |

Tìm hình ảnh cho: 当真 Tìm thêm nội dung cho: 当真
