Từ: 规矩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规矩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规矩 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī·ju] 1. quy củ; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen。一定的标准、法则或习惯。
老规矩
tập quán cũ
立规矩
lập ra khuôn phép
守规矩
giữ phép tắc
按规矩办事
làm theo khuôn phép
2. ngay thẳng thật thà; ngay ngắn; đúng đắn; ngoan ngoãn; hiền lành (hành vi)。(行为)端正老实;合乎标准或常理。
规矩人
người ngay thẳng thật thà; người biết phép tắc.
字写得很规矩。
chữ viết ngay ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩

củ:củ khoai; quy củ
规矩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规矩 Tìm thêm nội dung cho: 规矩