Cao su chống va đập cửa

Từ: 小半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小半:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小半 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎobàn] non nửa; non phân nửa。(小半儿)少于整体或全数一半的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
小半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小半 Tìm thêm nội dung cho: 小半