Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小半 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎobàn] non nửa; non phân nửa。(小半儿)少于整体或全数一半的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |

Tìm hình ảnh cho: 小半 Tìm thêm nội dung cho: 小半
