Cao su chống va đập cửa

Từ: 小名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小名 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎomíng] nhũ danh; tên mụ。(小名儿)小时候起的非正式的名字,长大后在长辈和同辈口中有时还沿用。也叫乳名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
小名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小名 Tìm thêm nội dung cho: 小名