Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小名 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎomíng] nhũ danh; tên mụ。(小名儿)小时候起的非正式的名字,长大后在长辈和同辈口中有时还沿用。也叫乳名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 小名 Tìm thêm nội dung cho: 小名
