Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韬, chiết tự chữ THAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韬:
韬
Biến thể phồn thể: 韜;
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou1;
韬 thao
thao, như "thao lược" (gdhn)
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou1;
韬 thao
Nghĩa Trung Việt của từ 韬
Giản thể của chữ 韜.thao, như "thao lược" (gdhn)
Nghĩa của 韬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韜、弢、鞱)
[tāo]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 19
Hán Việt: THAO
1. bao; vỏ (cung hoặc kiếm)。弓或剑的套子。
2. giấu kín。比喻隐藏。
韬光养晦
giấu tài
3. binh pháp; phép dùng binh。兵法。
六韬
lục thao
韬略
thao lược
Từ ghép:
韬光养晦 ; 韬晦 ; 韬略
[tāo]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 19
Hán Việt: THAO
1. bao; vỏ (cung hoặc kiếm)。弓或剑的套子。
2. giấu kín。比喻隐藏。
韬光养晦
giấu tài
3. binh pháp; phép dùng binh。兵法。
六韬
lục thao
韬略
thao lược
Từ ghép:
韬光养晦 ; 韬晦 ; 韬略
Chữ gần giống với 韬:
韬,Dị thể chữ 韬
韜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韬
| thao | 韬: | thao lược |

Tìm hình ảnh cho: 韬 Tìm thêm nội dung cho: 韬
