Chữ 韬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韬, chiết tự chữ THAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韬:

韬 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韬

Chiết tự chữ thao bao gồm chữ 韦 舀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韬 cấu thành từ 2 chữ: 韦, 舀
  • vi
  • yểu
  • thao [thao]

    U+97EC, tổng 14 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 韜;
    Pinyin: tao1;
    Việt bính: tou1;

    thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 韬

    Giản thể của chữ .
    thao, như "thao lược" (gdhn)

    Nghĩa của 韬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韜、弢、鞱)
    [tāo]
    Bộ: 韋 (韦) - Vi
    Số nét: 19
    Hán Việt: THAO
    1. bao; vỏ (cung hoặc kiếm)。弓或剑的套子。
    2. giấu kín。比喻隐藏。
    韬光养晦
    giấu tài
    3. binh pháp; phép dùng binh。兵法。
    六韬
    lục thao
    韬略
    thao lược
    Từ ghép:
    韬光养晦 ; 韬晦 ; 韬略

    Chữ gần giống với 韬:

    ,

    Dị thể chữ 韬

    ,

    Chữ gần giống 韬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韬 Tự hình chữ 韬 Tự hình chữ 韬 Tự hình chữ 韬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韬

    thao:thao lược
    韬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韬 Tìm thêm nội dung cho: 韬