Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电器 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànqì] 1. thiết bị điện; đồ điện。电路上的负载以及用来控制、调节或保护电路、电机等的设备,如扬声器、开关、变阻器、熔断器等。
2. đồ điện gia dụng。指家用电器,如电视机、录音机、电冰箱、洗衣机等。
2. đồ điện gia dụng。指家用电器,如电视机、录音机、电冰箱、洗衣机等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 电器 Tìm thêm nội dung cho: 电器
