Từ: 清脆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清脆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh thúy
Tiếng trong trẻo và vang xa. ☆Tương tự:
hưởng lượng
亮. ★Tương phản:
đê trầm
沉,
sa á
啞,
tê á
啞. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Na tì bà đàn đắc lai thập phần viên thục thanh thúy
脆 (Đệ thập bát hồi) Tiếng đàn tì bà đó nghe thật là trong trẻo réo rắt điêu luyện.

Nghĩa của 清脆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngcuì] lanh lảnh; trong trẻo; véo von (âm thanh)。(声音)清楚悦耳。
清脆的鸟语声。
tiếng chim hót véo von.
清脆的歌声。
tiếng hát trong trẻo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脆

thuý:thuý (giòn ngon)
清脆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清脆 Tìm thêm nội dung cho: 清脆