Từ: 小手工业者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小手工业者:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 手 • 工 • 业 • 者

Nghĩa của 小手工业者 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoshǒugōngyèzhě] thợ tiểu thủ công。占有少量生产资料,用手工操作进行小规模商品生产的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn
小手工业者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小手工业者 Tìm thêm nội dung cho: 小手工业者