cẩu mã
Chó và ngựa. Chỉ chung những thú nuôi để vui chơi. ◇Hàn Dũ 韓愈:
Khai Phong trác việt hào túng, bất trị tư nghiệp, hỉ tửu sắc cẩu mã
開封卓越豪縱, 不治資業, 喜酒色狗馬 (Tứ môn bác sĩ Chu Huống thê Hàn Thị mộ chí minh 四門博士周況妻韓氏墓志銘).Tiếng khiêm của bề tôi xưng với vua. ◇Tào Thực 曹植:
Kim thần chí cẩu mã chi vi công, thiết tự duy độ, chung vô Bá Nhạc
今臣志狗馬之微功, 竊自惟度, 終無伯樂 (Cầu tự thí biểu 求自試表, Chi nhất 之一).
Nghĩa của 狗马 trong tiếng Trung hiện đại:
2. thân chó ngựa; thân trâu ngựa (bề tôi khiêm xưng với vua chúa)。臣对君自称的谦卑辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬
| mã | 馬: | binh mã |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mứa | 馬: | bỏ mứa, thừa mứa |
| mựa | 馬: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |

Tìm hình ảnh cho: 狗馬 Tìm thêm nội dung cho: 狗馬
