Từ: rã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rã

Nghĩa rã trong tiếng Việt:

["- t. Tan rời ra: Hoa rã cánh. Nói rã bọt mép. Nói nhiều mà không được kết quả gì. 2. Hết tác dụng, tan biến đi: Ăn cam cho rã rượu."]

Dịch rã sang tiếng Trung hiện đại:

散开; 散碎; 瓦解 《比喻崩溃或分裂。》
软答刺; 酥软无力 《身体因受刺激或过分劳累而感觉疲软无力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rã

rã也: 
rã吔:rã rời
rã𣳮:rã rời
rã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rã Tìm thêm nội dung cho: rã