Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rã trong tiếng Việt:
["- t. Tan rời ra: Hoa rã cánh. Nói rã bọt mép. Nói nhiều mà không được kết quả gì. 2. Hết tác dụng, tan biến đi: Ăn cam cho rã rượu."]Dịch rã sang tiếng Trung hiện đại:
散开; 散碎; 瓦解 《比喻崩溃或分裂。》软答刺; 酥软无力 《身体因受刺激或过分劳累而感觉疲软无力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rã
| rã | 也: | |
| rã | 吔: | rã rời |
| rã | 𣳮: | rã rời |

Tìm hình ảnh cho: rã Tìm thêm nội dung cho: rã
