Từ: 祝讚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝讚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祝 • 讚

chúc tán
Khấn xin, hướng tới thần minh cầu xin phúc lành. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Sở dĩ ngã thỉnh liễu giá bạch tiền, ba ba nhi đích hòa Lâm cô nương thuyết phiền liễu tha lai, thế ngã thiêu liễu chúc tán
所以我請了這白錢, 巴巴兒的和林姑娘說煩了他來, 替我燒了祝讚 (Đệ ngũ thập bát hồi) Vì thế tôi đưa giấy tiền, nhờ Lâm cô nương nói với chị ấy thay tôi đem đốt và khấn hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc祝:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc祝:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc祝:chúc mừng
chọc祝:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc祝:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc祝:dốc túi; leo dốc
gióc祝:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讚

tán讚:tán dương
祝讚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝讚 Tìm thêm nội dung cho: 祝讚