Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 祝讚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝讚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc tán
Khấn xin, hướng tới thần minh cầu xin phúc lành. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Sở dĩ ngã thỉnh liễu giá bạch tiền, ba ba nhi đích hòa Lâm cô nương thuyết phiền liễu tha lai, thế ngã thiêu liễu chúc tán
錢, 來, 讚 (Đệ ngũ thập bát hồi) Vì thế tôi đưa giấy tiền, nhờ Lâm cô nương nói với chị ấy thay tôi đem đốt và khấn hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讚

tán:tán dương
祝讚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝讚 Tìm thêm nội dung cho: 祝讚