Cao su chống va đập cửa

Từ: 小时候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小时候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小时候 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoshí·hou]
hồi nhỏ; thời còn nhỏ; thời niên thiếu; thời thơ ấu。(小时候儿)年纪小的时候。
这是他小时候的相片。
Đây là tấm hình thời thơ ấu của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
小时候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小时候 Tìm thêm nội dung cho: 小时候