Cao su chống va đập cửa

Từ: hoài hoài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoài hoài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàihoài

Dịch hoài hoài sang tiếng Trung hiện đại:

时常; 常常 《(事情的发生)不止一次, 而且时间相隔不久。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoài

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoài:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoài:Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoài

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoài:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoài:Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)

Gới ý 15 câu đối có chữ hoài:

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

hoài hoài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoài hoài Tìm thêm nội dung cho: hoài hoài