Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 少顷 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎoqǐng] ít khi; khoản khắc; chốc lát; giây lát。一会儿;片刻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顷
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| khoảnh | 顷: | khoảnh khắc |

Tìm hình ảnh cho: 少顷 Tìm thêm nội dung cho: 少顷
