Cao su chống va đập cửa

Từ: 少顷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少顷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少顷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎoqǐng] ít khi; khoản khắc; chốc lát; giây lát。一会儿;片刻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顷

cảnh:công cảnh (mẫu tây)
khoảnh:khoảnh khắc
少顷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少顷 Tìm thêm nội dung cho: 少顷