Từ: 究治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 究治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu trị
Truy cứu trừng trị. ◇Phúc huệ toàn thư 書:
Phàm mưu cố ẩu sát, tự hữu quan pháp cứu trị để thường
殺, 償 (Hình danh bộ 部, Nhân mệnh thượng 上).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
究治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 究治 Tìm thêm nội dung cho: 究治