Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 就近 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùjìn] vùng phụ cận; lân cận; phụ cận。在附近(不上远处)。
蔬菜、肉类等副食品都是采取就近生产、就近供应的办法。
biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà...đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.
蔬菜、肉类等副食品都是采取就近生产、就近供应的办法。
biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà...đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |

Tìm hình ảnh cho: 就近 Tìm thêm nội dung cho: 就近
