Cao su chống va đập cửa

Từ: 尽让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽让 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnràng]
nhường nhịn; nhường cho。使别人占先;推让。
他们在一起处得很好,凡事彼此都有个尽让。
họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
尽让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽让 Tìm thêm nội dung cho: 尽让