Từ: 散热器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散热器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散热器 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànrèqì] máy tản nhiệt; bộ tản nhiệt。利用辐射、对流和传导作用把热量发散到周围空间去的装置。在内燃机中借水箱中冷却的水或冷空气散掉机器所产生的热量。取暖用的暖气装置也是散热器的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
散热器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散热器 Tìm thêm nội dung cho: 散热器