Từ: 跑街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑街:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跑 • 街

Nghĩa của 跑街 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎojiē] 1. chạy ngoài; liên hệ giao dịch。跑外。
2. nhân viên giao dịch; người lo việc chạy ngoài cho cơ quan; người lo việc quan hệ giao dịch cho cơ quan。担任跑外工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão跑:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai街:nhai lộ (đường phố)
nhây街:lây nhây
nhầy街: 
跑街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑街 Tìm thêm nội dung cho: 跑街