Từ: 懈气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懈气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懈气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièqì] lơ là không hăng hái; lơ là。放松干劲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懈

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
懈气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懈气 Tìm thêm nội dung cho: 懈气