Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 权威 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánwēi] 1. quyền uy; uy tín。使人信从的力量和威望。
权威著作。
tác phẩm quyền uy.
权威的动物学家。
nhà động vật học có uy tín.
2. người có quyền uy nhất; người có vai vế nhất; người có địa vị nhất。在某种范围里最有地位的人或事物。
他是医学界的权威。
ông ấy là người có quyền uy nhất trong giới y học.
这部著作是物理学界的权威。
đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.
权威著作。
tác phẩm quyền uy.
权威的动物学家。
nhà động vật học có uy tín.
2. người có quyền uy nhất; người có vai vế nhất; người có địa vị nhất。在某种范围里最有地位的人或事物。
他是医学界的权威。
ông ấy là người có quyền uy nhất trong giới y học.
这部著作是物理学界的权威。
đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 威
| oai | 威: | ra oai |
| uy | 威: | uy lực |

Tìm hình ảnh cho: 权威 Tìm thêm nội dung cho: 权威
