Từ: 巡幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巡幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnxìng]
tuần du (vua tuần du đến một nơi nào đó)。指帝王出巡,到达某地。
巡幸江南。
tuần du Giang Nam

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
巡幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡幸 Tìm thêm nội dung cho: 巡幸