Từ: 大田作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大田作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大田作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtiánzuòwù] cây trồng ngoài đồng; hoa màu trồng trên diện tích lớn。在大田上种植的作物,如小麦、高粱、玉米、棉花等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
大田作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大田作物 Tìm thêm nội dung cho: 大田作物