Từ: 现洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànyáng] đồng bạc trắng (đồng tiền đúc bằng bạc thời xưa)。旧时指银元。也说现大洋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
现洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现洋 Tìm thêm nội dung cho: 现洋